Nghĩa của từ "when thieves fall out, honest men come by their own" trong tiếng Việt
"when thieves fall out, honest men come by their own" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
when thieves fall out, honest men come by their own
US /wɛn θivz fɔl aʊt, ˈɑnəst mɛn kʌm baɪ ðɛr oʊn/
UK /wɛn θiːvz fɔːl aʊt, ˈɒnɪst mɛn kʌm baɪ ðeə rəʊn/
Thành ngữ
khi những kẻ trộm cãi nhau, người lương thiện sẽ tìm lại được của mình
when people who have been involved in a dishonest activity together argue or fight, the truth is often revealed or the victims recover what they lost
Ví dụ:
•
The two corrupt officials started accusing each other in court; when thieves fall out, honest men come by their own.
Hai quan chức tham nhũng bắt đầu buộc tội lẫn nhau trước tòa; khi những kẻ trộm cãi nhau, người lương thiện sẽ tìm lại được của mình.
•
The gang members betrayed each other to the police, proving that when thieves fall out, honest men come by their own.
Các thành viên băng đảng đã phản bội nhau trước cảnh sát, chứng minh rằng khi những kẻ trộm cãi nhau, người lương thiện sẽ tìm lại được của mình.